NỒI HƠI CÔNG NGHIỆP

 NỒI HƠI CÔNG NGHIỆP

Thông tin chi tiết

Người sử dụng điều khiển công nghệ lò hơi cần phải hiểu và nắm bắt được các thông số kỷ thuật của thiết bị này, nhằm dễ dàng hơn trong việc điều khiển, vận hành và bảo dưỡng.

Các thông số kỹ thuật chính:

- Áp suất làm việc

- Áp suất thiết kế

- Áp suất thử thủy lực

- Nhiệt độ nước cấp

                                                        

- Nhiệt độ không khí cấp trực tiếp ở dưới đáy buồng đốt qua hệ thống bep phun, gió trước khi đưa vào buồng đốt được hâm sấy nóng lên tạo nên phản ứng cháy nhanh, kéo dài sự phản ứng cháy, giúp cho quy trình phản ứng cháy  được phản ứng hoàn toàn và cháy kiệt nhiên liệu. Đây là phương pháp mới ứng dụng theo kiểu lò đốt gic công nghệ của Nhật Bản)

- Nhiên liệu sử dụng đốt:
Củi, trấu, vỏ hạt điều, mùn cưa ép, củi ép, củi khúc, trấu ép, vỏ cây, đầu mẩu gỗ các loại Với các loại nhiên liệu này hiệu suất lò hơi có thể đạt đến 90%
- Hiệu suất lò đảm bảo theo tính toán
(Dựa theo tính toán lý thuyết)

- Định mức tiêu hao nhiên liệu

- Định mức điện năng tiêu thụ

- Khí thải của nồi hơi

 

♦ Lò hơi tầng sôi có một số ưu điểm vượt trội:

- Tiết kiệm được nhiên liệu đầu vào tối thiểu từ 18-25% so với nồi hơi ghi xích

- Sử dụng nhiều loại nhiên liệu đốt

- Diện tích tiếp nhiệt lớn, tận dụng được nhiệt tối đa

- Tự động dừng lò khi đủ áp

- Tự động cấp nước cho lò hơi

- Sự hấp thụ và truyền nhiệt được triệt để nhờ buồng đốt được thiết kế cao, quá trình cháy và phản ứng cháy được kéo dài.

Dựa vào các thông số này người điều khiển công nghệ lò hơi, lò hơi tầng sôi sẽ không phải gặp những khó khăn trong quá trình sử dụng và vận hành.

 

Ưu điểm: Hiệu suất cao, tự động hóa hoàn toàn.
Các dạng nồi hơi (lò hơi) đốt dầu dạng đứng tiêu chuẩn:
Nồi hơi (lò hơi) đốt dầu, gas công suất 1 tấn (1000kg/h), áp suất 10 kg/cm2.
Nồi hơi (lò hơi) đốt dầu, gas công suất 1.5 tấn (1500kg/h), áp suất 10 kg/cm2.
Nồi hơi (lò hơi) đốt dầu, gas công suất 2 tấn (2000kg/h), áp suất 10 kg/cm2.
Nồi hơi (lò hơi) đốt dầu, gas công suất 2.5 tấn (2500kg/h), áp suất 10 kg/cm2.
Nồi hơi (lò hơi) đốt dầu, gas công suất 3 tấn (3000kg/h), áp suất 10 kg/cm2.
Nồi hơi (lò hơi) đốt dầu, gas công suất 4 tấn (4000kg/h), áp suất 10 kg/cm2.
Nồi hơi (lò hơi) đốt dầu, gas công suất 8 tấn (8000kg/h), áp suất 10 kg/cm2.
Ngoài ra chúng tôi còn thiết kế các loại nồi hơi theo yêu cầu của đơn vị sử dụng.

STT

Tên gọi

Ký hiệu

Đơn vị

Đặc tính, thông số

01

Mã hiệu lò hơi

LD

 

 

02

Kiểu lò

 

 

Lò nằm, ống lò, ống lửa

03

Năng xuất sinh hơi định mức của nồi hơi đốt dầu dạng đứng

D

kg/h

Từ 1000 kg/h đến 15.000 kg/h

04

Áp suất làm việc tối đa

PLV

kG/cm2

10

05

Áp suất thử thủy lực

PT

kG/cm2

15

06

Nhiệt độ hơi bão hoà

tbh

0C

183

07

Nhiên liệu sử dụng

-

-

- Dầu DO, FO

- Gas

08

Suất tiêu hao nhiên liệu

B

kg/h

- Đốt dầu DO mức tiêu thụ là 60kg/tấn hơi/h

09

Hiệu suất tính toán lò hơi

h

%

  • 89%

Kết cấu của nồi hơi đốt dầu, gas dạng  đứng  bao gồm những phần chính như sau:Thân nồi hơi ( lò hơi )
Hệ thống cấp dầu và đầu đốt
Hệ bơm cấp nước
Hệ thống theo dõi và kiểm tra mực nước
Hệ thống cấp nước tự động và báo động.
Hệ thống van và phụ kiện quanh nồi hơi
Hệ thống đường ống và giá đỡ nội tuyến
Hệ thống tủ điện điều khiển
Hệ thống máng điện, dây dẫn, dây điều khiển tới các thiết bị
Hệ thống xử lý khí thải

Các thông số trên mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi thông số theo yêu cầu của khách hàng.

Sản phẩm khác

NỒI HƠI THU HỒI NHIỆT

NỒI HƠI THU HỒI NHIỆT

Giá: Liên Hệ